33 lưu ý khi làm báo cáo tài chính và quyết toán thuế năm 2020

A. Một số vấn đề lưu ý khi lập báo cáo tài chính, quyết toán thuế TNDN, TNCN năm 2020 nói chung:
1. Ghi nhận lệ phí môn bài đầu năm tài chính
a) Ghi nhận lệ phí môn bài phải nộp
Nợ TK 6422/6425 Có TK 3338/3339
b) Chi tiền nộp thuế môn bài
Nợ 3338/3339 Có 111/112
2. Kết chuyển lợi nhuận chưa phân phối đầu năm
a) Trường hợp có lãi ghi:
Nợ TK 4212 Có TK 4211
b) Trường hợp lỗ ghi:
Nợ TK 4211 Có TK 4212
3. Tính và nộp thuế TNDN tạm tính --> hạch toán
+ Khi nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính vào NSNN, ghi:
Nợ TK 3334 Có TK 111, 112,. . .
+ Cuối năm, khi xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của năm tài chính:
Nợ TK 8211 Có TK 3334
•           Khi thực nộp số chênh lệch thiếu về thuế thu nhập doanh nghiệp vào Ngân sách Nhà nước, ghi:
Nợ TK 3334 Có các TK 111, 112
4. Nguồn tiền mặt
Thường các chủ DN bỏ tiền tùi để mua hàng, trả chi phí nhưng không có giấy tờ gì nên quỹ thiếu hụt --> hợp đồng mượn tiền của Sếp để bù đắp vào.
5.Tiền ngân hàng
Có bao nhiêu tài khoản ngân hàng thì nhớ lấy bấy nhiêu sổ phụ về để đối chiếu, kể cả các tài khoản không có phát sinh.
6. Thuế GTGT khấu trừ
Kiểm trả xem số dư ở chỉ tiêu 43 trên tờ khai thuế GTGT tháng 12/2020 hoặc quý 04/2020 so với số dư ở TK 1331 như thế nào?
•           Thông thường nếu hóa đơn tháng/ quý nào khai tháng/quý đó thì kết quả nó bằng nhau
•           Ngược lại hóa đơn mua vào khai không đúng tháng/quý --> số dư nợ TK 1331 sẽ lớn hơn hoặc bằng số dư ở chỉ tiêu 43
7. Công nợ phải thu phải trả
Làm biên bản đối chiếu công nợ phải thu, phải trả cho đến hết 31/12/2020
8. Tiền tạm ứng
Kiểm tra đối chiếu để hoàn ứng nếu ứng mà chưa chi hết.
9. Hàng tồn kho
•           Kiểm tra hàng nhập đã chuẩn chưa? Xuất hàng đã tính giá xuất kho chưa?
•           Tuyệt đối không để xuất quá số lượng hàng tồn kho hiện có.
10. Phân bổ chi phí trả trước
•           Đã phân bổ chưa?
•           Loại chi phí nào hợp lý? Chi phí nào không hợp lý?
11. Tài sản cố định
•           Đã khấu hao chưa?
•           Chi phí khấu hao nào hợp lý? Chi phí nào chưa hợp lý
12. Thuế phải nộp
Đối chiếu số liệu công nợ thuế với cơ quan thuế quản lý:
•           Thuế môn bài? hạch toán chi phí và đóng tiền chưa?
•           Thuế GTGT? Căn cứ khai báo, chứng từ nộp thuế và hạch toán để xem đúng chưa?
•           Thuế TNCN? Thuế TNCN nhớ làm quyết toán năm để có số chính xác khi lên BCTC.
•           Thuế TNDN? Thuế TNDN lưu ý các bút toán Nợ 8211 Có 3334, Nợ 3334 Có 111/112 khi có phát sinh nộp hằng quý, cuối năm
•           Thuế khác?
13. Lương, BHXH, BHYT, BHTN, CPCĐ, thuế TNCN
•           Hạch toán lương chưa?
•           Đã trích các khoản theo lương chưa?
•           Đối chiếu công nợ với cơ quan bảo hiểm đã được chưa?
14. Các khoản tiền vay, mượn
Đối chiếu với ngân hàng các khoản tiền vay/ Kiểm tra các khoản tiền mượn để hoàn trả
15. Doanh thu
Doanh thu nào chịu thuế TNDN? doanh thu nào không?
•           Doanh thu bán hàng?
•           Doanh thu tài chính?
•           Doanh thu khác?
16. Giá vốn
Giá vốn được trừ và giá vốn không được trừ?
•           Căn cứ để tính giá thành là gì? có vượt định mức cho phép không?
•           Đã hạch toán, tập hợp, kết chuyển giá vốn chưa?
17. Chi phí
Chi phí nào hợp lý? chi phí nào không hợp lý?
•           Chi phí bán hàng?
•           Chi phí quản lý?
•           Chi phí lãi vay (tài chính)?
•           Chi phí khác?
18. Kết chuyển doanh thu chi phí
Kế toán xem đã kết chuyển hết chưa? TK từ loại 5 đến loại 9 không có số dư cuối kỳ.
19. Lập quyết toán thuế TNDN --> xác định số thuế phải nộp
20. Lập quyết toán thuế TNCN --> xác định số thuế phải nộp
21. Căn cứ vào quyết toán thuế TNDN để hạch toán vào phần mềm
a) DN quyết toán lỗ ---> không làm gì thêm
b) DN quyết toán lãi --> hạch toán thuế phải nộp Nợ 8211 Có 3334
22. Kết chuyển 8211 --> 911, kết chuyển 911 --> 4212
23. Lập Báo cáo tài chính ---> xong.
24. Kiểm tra lại báo cáo tài chính trước khi nộp cho cơ quan nhà nước theo quy định.
 
B. Vài dòng lưu ý về quyết toán thu nhập doanh nghiệp nói riêng
25. Lỗ được phép chuyển liên tục 5 năm, các năm trước có lỗ thì năm 2020 nhớ đính kèm phụ lục 03-2A.
Phụ lục này có 2 tác dụng:
•           Nếu năm 2020 lãi thì trên phụ lục gõ số lỗ cần chuyển vào cột " số lỗ được chuyển trong phần tính thuế này"
•           Nếu năm 2020 lỗ, thì trên phụ lục cột " số lỗ được chuyển trong phần tính thuế này" để trống, mục đích chỉ là theo dõi số lỗ các năm và số lỗ đã chuyển các năm trước.
26. Lưu ý phần điều chỉnh tăng Tổng lợi nhuận trước thuế TNDN do sự khác biệt giữa kế toán và luật thuế
Gõ từ chỉ tiêu B2 cho tới B7.
Đặc biệt chú ý các khoản chi phí không được trừ khi tính thuế TNDN, nhớ gõ vào chỉ tiêu B4.
27. Lưu ý phần điều chỉnh giảm Tổng lợi nhuận trước thuế TNDN, phần đã xuất hóa đơn, ghi nhận trong năm 2020 nhưng bị thuế thanh tra kéo về các năm trước và đã truy thu, phạt nộp chậm thuế.
Gõ vào chỉ tiêu B9 đến B11 tương ứng.
28. Lưu ý thuế suất công ty đang áp dụng là bao nhiêu để gõ thu nhập tính thuế vào các cột C7, C8, C9 tương ứng
29. Doanh nghiệp có ưu đãi về thuế nhớ chọn phụ lục 03-3A, lưu ý các chỉ tiêu từ C11 đến C15
30. Nhớ gõ số tiền thuế TNDN đã tạm tính và đã nộp vào NSNN của 04 quý của năm 2020 vào cột E1
C. Vài dòng lưu ý về quyết toán thuế TNCN nói riêng:
31. Vấn đề giảm trừ bản thân
Người lao động ký hợp đồng từ 3 tháng trở lên thì giảm trừ bản thân 11.000.000 đồng/tháng.
Những anh chị em nào Doanh nghiệp quyết toán thay (Tích ô cá nhân ủy quyền quyết toán thay): Giảm trừ bản thân 12 tháng
Số còn lại ( Không tích ô cá nhân ủy quyền quyết toán thay: Giảm trừ theo số tháng thực tế làm việc.
32. Về vấn đề giảm trừ người ph thuộc
Người lao động ký hợp đồng từ 3 tháng trở lên thì giảm trừ người phụ thuộc 4.400.000 đồng/tháng
Giảm trừ tính từ khi phát sinh nuôi dưỡng
33. Về vấn đề cam kết 02 để không phải khấu trừ thuế
Người lao động ký hợp đồng thời vụ dưới 3 tháng khi doanh nghiệp chi trả nếu:
Mỗi lần chi trả dưới 2 triệu đồng/tháng thì không phải khấu trừ thuế TNCN gì cả.
Mỗi lần chi trả từ 2 triệu đồng trở lên thì khấu trừ 10% thuế TNCN. Nếu không muốn khấu trừ 10% thuế TNCN thì làm cam kết 02 theo TT92/2015/TT-BTC nếu như ước tính cả năm thu nhập không vượt quá 132tr và có MST cá nhân tại thời điểm cam kết.
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

dailythuetrai
dailythuephai
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây